Nghĩa chính
- Hệ thống phân phối
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cat distribution systemdanh từ | danh từ | Hệ thống được cho là khiến mèo đi lạc phải tìm kiếm chủ nhân |
| global distribution systemdanh từ | danh từ | Một hệ thống đặt chỗ đa quyền truy cập được sử dụng bởi ngành du lịch và các hãng hàng không. Viết tắt là GDS |