Dịch

concentration

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự tập trungdanh từkhông đếm được (uncountable)The act, process or ability of concentrating; the process of becoming concentrated, or the state of being concentrated.
  2. Sự chú ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The direction of attention to a specific object.
  3. Sự cô đặcdanh từkhông đếm được (uncountable)The act, process or product of reducing the volume of a liquid, as by evaporation.
  4. Sự làm giàu quặngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of removing the dress of ore and of reducing the valuable part to smaller compass, as by currents of air or water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concentrationDạng gốc (base form)
  2. concentrationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • concentration (on sth)sự tập trung (vào việc gì)
  • concentration (of sth)sự tập trung (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

concentration campdanh từTrại tập trung
concentration of powerSự tập trung quyền lực
concentration of wealthSự tập trung của cải
high concentrationSự tập trung cao độ
concentration timedanh từĐồng nghĩa với time of concentration
concentration celldanh từTế bào điện trong đó cả hai nửa tế bào đều có thành phần giống nhau, chỉ khác nhau về nồng độ
concentration tabledanh từBảng ICE ghi lại nồng độ ban đầu và nồng độ cân bằng của các chất trong dung dịch, đặc biệt trong bối cảnh cân bằng axit-bazơ
concentration effectdanh từSự gia tăng tỷ lệ (nồng độ phế nang) / (nồng độ hít vào) khi nồng độ khí hít vào (ví dụ oxit nitơ) cũng tăng lên

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chuyên ngành
  1. không đếm được (uncountable)A field or course of study on which one focuses, especially as a student in a college or university.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

con-centre-ate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiconcentrātiō“(1550) action or an act of coming together at a single place; (1659) extraction or separation of one or more of the metals present in an alloy”

Ví dụ

  • . 1,200 , .Người Triều Tiên Hầu hết người Triều Tiên ở Trung Quốc sống tại các tỉnh đông bắc. Mật độ tập trung lớn nhất được tìm thấy ở một khu vực rộng khoảng 1.200 dặm vuông tại tỉnh Cát Lâm, một khu vực thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên.
  • .Anh ấy chết trong trại tập trung
  • !Bạn đã phá hỏng sự tập trung của tôi

AI