Nghĩa chính
- Phân phối chuẩndanh từAny of a family of continuous probability distributions such that the probability density function is the Gaussian function
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- normal distributionDạng gốc (base form)
- normal distributionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| log-normal distributiondanh từ | danh từ | Biến ngẫu nhiên có logarit có phân phối chuẩn |
| standard normal distributiondanh từ | danh từ | Phân phối chuẩn có giá trị trung bình bằng 0 và phương sai bằng 1 |
| skew normal distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất liên tục tổng quát hóa phân bố chuẩn để cho phép độ lệch khác 0 |
| bivariate normal distributiondanh từ | danh từ | Phân phối xác suất chung của hai biến đều có phân phối chuẩn riêng lẻ |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .
- , , .
- , .