Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traffic cop
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ɹ
æ
f
ɪ
k
ˈ
k
ɒ
p
/
US
/ˈ
t
ɹ
æ
f
ɪ
k
ˈ
k
ɑ
p
/
Nghĩa chính
1
Cảnh sát giao thông
danh từ
A police officer who enforces traffic laws and manages the traffic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
traffic cop
Dạng gốc
(base form)
traffic cop
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He's
an
Algerian
traffic
cop
.
Ziri
argued
with
the
traffic
cop
.
Tom
loved
being
a
traffic
cop
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Cảnh sát giao thông
1
Cảnh sát giao thông
1
Cảnh sát giao thông