Nghĩa chính
- Không lưudanh từkhông đếm được (uncountable)the movement of aircraft through the air, and into and out of airports.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air traffic controllerdanh từ | danh từ | Nhân viên kiểm soát không lưu, người điều khiển không lưu |
| air traffic controldanh từ | danh từ | Điều khiển không lưu |
Ví dụ
- .
- .
- .