Dịch

trafficking

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹæfɪkɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Buôn bán bất hợp pháp, buôn lậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The illegal trade or exchange of goods.
  2. Sự vận chuyển, sự luân chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of an enzyme (or other protein) through tissue.
  3. Phương tiệnđộng từpresent participle and gerund of traffic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traffickingDạng gốc (base form)
  2. traffickingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arms traffickingdanh từBuôn lậu vũ khí
drug traffickingdanh từNạn buôn ma túy
human traffickingdanh từBuôn người
sex traffickingdanh từNạn buôn bán tình dục
trafficking in personsTội phạm buôn người
wildlife traffickingBuôn bán động vật hoang dã
child traffickingdanh từHình thức buôn người liên quan đến việc bắt cóc trẻ em nhằm mục đích bóc lột
sex-traffickingdanh từHành vi buôn người vì mục đích bóc lột tình dục

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Buôn bán bất hợp pháp
  1. Buôn bán bất hợp pháp, buôn lậupresent participle and gerund of traffick

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Buôn người là một tội ác.
  • ?Liệu có ai sẽ ngăn chặn nạn buôn người không?
  • .Nạn buôn người diễn ra ở Mỹ.

AI