Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buôn bán bất hợp pháp, buôn lậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The illegal trade or exchange of goods.
- Sự vận chuyển, sự luân chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of an enzyme (or other protein) through tissue.
- Phương tiệnđộng từpresent participle and gerund of traffic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traffickingDạng gốc (base form)
- traffickingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arms traffickingdanh từ | danh từ | Buôn lậu vũ khí |
| drug traffickingdanh từ | danh từ | Nạn buôn ma túy |
| human traffickingdanh từ | danh từ | Buôn người |
| sex traffickingdanh từ | danh từ | Nạn buôn bán tình dục |
| trafficking in persons | Tội phạm buôn người | |
| wildlife trafficking | Buôn bán động vật hoang dã | |
| child traffickingdanh từ | danh từ | Hình thức buôn người liên quan đến việc bắt cóc trẻ em nhằm mục đích bóc lột |
| sex-traffickingdanh từ | danh từ | Hành vi buôn người vì mục đích bóc lột tình dục |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Buôn bán bất hợp pháp
- Buôn bán bất hợp pháp, buôn lậupresent participle and gerund of traffick
Họ từ (word family)
cùng gốc traffickingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Buôn người là một tội ác.
- ?Liệu có ai sẽ ngăn chặn nạn buôn người không?
- .Nạn buôn người diễn ra ở Mỹ.