Dịch

child trafficking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức buôn người liên quan đến việc bắt cóc trẻ em nhằm mục đích bóc lộtdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of human trafficking that involves the kidnapping of a child for purposes of exploitation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ' ' '' .
  • Wayfair .
  • .

AI