Dịch

antitrafficking

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phục vụ để chống lại nạn buôn ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Serving to counter human trafficking.
  2. Phục vụ để chống buôn bán vũ khí hoặc ma túytính từkhông so sánh (not comparable)Serving to counter arms or drug trafficking.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI