Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sex-trafficking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi buôn người vì mục đích bóc lột tình dục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of trafficking people for the purpose of sexual exploitation.
Ví dụ
Epstein
,
the
deceased
financier
,
sex
offender
and
friend
to
the
rich
and
famous
,
has
been
at
the
heart
of
a
sprawling
conspiracy
theory
about
child
sex-trafficking
and
the
global
elite
since
he
killed
himself
in
jail
six
years
ago
—
a
suicide
that
was
reaffirmed
by
the
FBI
this
month
.
AI
1
Hành vi buôn người vì mục đích bóc lột tình dục
1
Hành vi buôn người vì mục đích bóc lột tình dục
1
Hành vi buôn người vì mục đích bóc lột tình dục