Dịch

playa

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lòng hồ cạn, bãi bồi cạndanh từA level area which habitually fills with water that evaporates entirely.
  2. Gã, anh chàng, ông bạndanh từA dude (an informal term of address or general term to describe a person, typically male).
  3. Tay chơi, kẻ trăng hoadanh từA player (someone who plays the field, or has prowess in gaining romantic and sexual relationships).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. playaDạng gốc (base form)
  2. playasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

playa lakedanh từHồ nước tạm thời được hình thành sau trận mưa ở playa
Playa Vistadanh từ riêngKhu phố của Los Angeles, Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Playa del Carmendanh từ riêngThành phố ở Quintana Roo, Mexico, ở phía nam Cancún

Ví dụ

  • , dried-white , .Phía bên kia thung lũng bên dưới là một lòng hồ cạn, một lòng hồ khô trắng rộng lớn, các bờ của nó vươn xa hơn tầm mắt họ có thể nhìn thấy.
  • , — ‘’, — .Cuối cùng, tất cả những điều mà Grace tuyên bố thích ở Marlon — rằng anh ấy không phải là 'tay chơi', rằng anh ấy hiền lành, vụng về và không ham tiền — lại chính là tất cả lý do khiến cô ấy bỏ anh ấy.
  • . ' . . .. Lady's , .Những gì Pimp yêu cầu tôi làm thật điên rồ. Quá sức tưởng tượng. Thật mất trí. Hắn đang mưu tính cướp tiệm bi-a của T.C. và cô Lady để chúng tôi có thể trả nợ cho G, nhưng một tay chơi như tôi đang chuẩn bị vào đại học và bỏ lại đằng sau tất cả mấy thứ chuyện cướp bóc trộm cắp vặt vãnh đó.

AI