plage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng sáng trong sắc quyển của Mặt trờidanh từA bright region in the chromosphere of the Sun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plageDạng gốc (base form)
- plagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canet-Plagedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư và khu nghỉ dưỡng ven biển ở xã Canet-en-Roussillon, tỉnh Pyrénées-Orientales, Occitania, Pháp |
| Châtelaillon-Plage | Xã và thị trấn thuộc tỉnh Charente-Maritime, Poitou-Charentes, vùng Nouvelle-Aquitaine, Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khu vực được xem xét trong bối cảnh khí hậu của nó
- Khu vực được xem xét trong bối cảnh khí hậu của nó; một khí hậu hoặc khu vựcA region viewed in the context of its climate; a clime or zone.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápplage
- từ tiếng Latinh muộnplagia
- từ tiếng Latinhplaga“region”
Cùng gốc (doublet)playa
Ví dụ
- Heauens, ; , [ plaga], .