Dịch

mack

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tay sát gái, kẻ tán gái điêu luyệndanh từAn individual skilled in the art of seduction using verbal skills; a seducer
  2. Tú ông, kẻ dắt gáidanh từA pimp or procurer
  3. Gói cá thudanh từA (pouch or unit of) mackerel, used as food and currency in prison.
  4. Làm tú ông, dắt gáiđộng từTo act as pimp; to pander.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mackDạng gốc (base form)
  2. macksSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Áo mưa mackintosh
  1. Áo mưa mackintosh, áo mưaA raincoat or mackintosh.

Ví dụ

  • ; .Cô ấy rời đi cùng anh ta; hẳn anh ta là một tay sát gái thực thụ.
  • “ , . , . , , .”"Không có gì đặc biệt lắm, thưa ngài. Anh ta vắt một chiếc áo mưa hoặc áo khoác qua tay và đội mũ phớt. Thưa ngài, tôi nghĩ anh ta mặc một bộ đồ dạ tr Tweed."
  • , ’ can’t can’t Một buổi diễn, một ả điếm bị tống về Oakland / Lưu số mấy ả vào máy nhắn tin rồi dụ dỗ thêm vài em nữa / Vì tôi cặp kè nhiều ả hơn cả mụn trứng cá / Tôi đoán các người không hiểu được rằng các người không thể tán đổ tôi đâu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tay sát gái
Tú ông
Tán tỉnh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ mackerel

danh từ

Rút gọn từ mackintosh

danh từ

maststack

AI