ponce
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Trai baodanh từSynonym of kept man.
- Ma côdanh từSynonym of pimp, especially one hired by a prostitute as a tout, bodyguard, and driver.
- Đàn ông ẻo lảdanh từSynonym of poof: an effeminate gay man; any similarly effeminate man.
- Làm ma côđộng từTo act as a pimp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ponceDạng gốc (base form)
- poncesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ponce wheeldanh từ | danh từ | Bánh xe kim loại nhỏ có các đầu hoặc gai cách đều nhau, dùng để tạo một loạt lỗ nhỏ trên vật liệu mềm như vải, da, gỗ hoặc giấy, để để lại dấu vết không thể xóa được nhưng khó nhìn thấy |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Dạ dày lợn nhồi
- The stomach of a pig, especially when stuffed as chaudin (a Louisianan food).
Ví dụ
- , , , . , ? , .Cảm ơn Don, hẹn gặp lại Don, đi Tây Ban Nha đầy nắng đây Don, cút đi Don. Nằm trong hồ bơi của mày như một cục mỡ béo ngậy cười vào mặt tao, mày nghĩ tao sẽ chịu đựng điều đó chắc? Mày thực sự nghĩ tao sẽ chịu đựng điều đó sao, đồ ăn hại.
- "" 1 3 . 1 , 1 […]DẠ DÀY LỢN NHỒI / 1 dạ dày lợn nhỏ / 3 pound thịt lợn xay / 1 quả ớt chuông lớn, thái nhỏ / 1 củ hành tây lớn thái nhỏ / [...]
- , .Không gian bên trong ấm áp và mờ ảo, lộn xộn với những con heo đồng bay lượn và những ma-nơ-canh bằng nỉ điệu đà.
Họ từ (word family)
cùng gốc ponceNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápalphonse“kept man”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháppanse“belly”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha