Dịch

wireless

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rađiôtính từkhông so sánh (not comparable)Not having any wires.
  2. Không dâytính từkhông so sánh (not comparable)Functioning without an external wired connection.
  3. Vô tuyến điện, sóng vô tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)The medium of radio communication.
  4. Kết nối không dâydanh từkhông đếm được (uncountable)A wireless connectivity to a computer network.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

wireless chargerSạc không dây
wireless connectionKết nối không dây
wireless headphonesTai nghe không dây
wireless networkdanh từMạng không dây
wireless routerBộ định tuyến không dây
wireless signalTín hiệu không dây
wireless internetdanh từLoại dịch vụ internet sử dụng công nghệ tương tự như kết nối điện thoại di động
wireless cabledanh từPhương pháp phân phối truyền hình cáp sử dụng khả năng thu tín hiệu không dây trước đó qua ăng-ten vi sóng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Máy thu thanh
  1. không đếm được (uncountable)Máy thu thanh, đài radioA radio set.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , : “ . . […]”Anh ta đã định đến Wimbledon, nhưng như chính anh ta đã nói: "Tại sao phải vất vả đến thế khi bạn có thể nghe tất cả kết quả qua đài. Và kết quả là tất cả những gì tôi quan tâm. [...]
  • , .Nếu kết nối không dây của bạn ngừng hoạt động, hãy thử khởi động lại bộ định tuyến.
  • '52Tôi đã nghe thấy bạn trên đài của tôi vào năm 52

AI