inalámbrico
B1tính từ (adjective)
/inaˈlambɾiko/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không dâytính từwireless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inalámbricoDạng gốc (base form)
- inalámbricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- inalámbricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- inalámbricaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teléfono inalámbrico | Điện thoại không dây | |
| mando inalámbrico | Tay cầm không dây |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không dây
- cordless
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inalámbricoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Kết nối không dây của tôi không hoạt động.
- .Tôi đã nghe nhạc bằng chiếc tai nghe chụp tai không dây mới mua.
- . ¡ !Tôi muốn tiết kiệm tiền để mua một chiếc tai nghe không dây. Tôi phát ngán cảnh bị rối dây tai nghe rồi!