Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wirelessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện không dây; thiếu dây hoặc cáp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being wireless; lack of wires or cables.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
wiredness
Ví dụ
This
map
is
a
telling
reminder
of
the
fact
that
despite
the
seeming
wirelessness
of
global
communications
,
there
are
material
wires
somewhere
.
Nguồn gốc
(etymology)
wireless
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện không dây
1
Trạng thái hoặc điều kiện không dây
1
Trạng thái hoặc điều kiện không dây