wirelessly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Không dây, qua sóng không dâytrạng từkhông so sánh (not comparable)Without using wires.
Ví dụ
- .Bàn phím không dây này được kết nối không dây với máy tính của bạn.
- ?Chúng ta có thể làm công việc đó một cách không dây không?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha