Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- quen, tập quenđộng từB1ngoại động từ (transitive)đi với toto make someone or something familiar with something new by frequent experience
- có thói quen, quenđộng từB2nội động từ (intransitive)to be in the habit of doing something regularly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accustomNguyên thể (infinitive)
- accustomsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- accustomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- accustomingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accustom someone to something | Tập cho ai quen với điều gì | |
| accustom yourself to something | Tự làm quen với điều gì | |
| be accustomed to something | Quen với cái gì |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Chung sống
- nội động từ (intransitive)Chung sống, quan hệ tình dụcTo cohabit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc accustomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaccustomen
- từ tiếng Pháp cổacoustumer
Ví dụ
- , .Tôi luôn lo sợ rằng kẻ đã quen gian lận từ những điều nhỏ nhặt thì chỉ thiếu cơ hội để làm điều đó ở mức độ lớn hơn.
- , , tất cả chúng đều có thói quen mỗi năm một lần tìm về nguồn nước ngọt
- làm cho quen với việc gì