Dịch

accustom

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. quen, tập quenđộng từB1ngoại động từ (transitive)đi với toto make someone or something familiar with something new by frequent experience
  2. có thói quen, quenđộng từB2nội động từ (intransitive)to be in the habit of doing something regularly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accustomNguyên thể (infinitive)
  2. accustomsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. accustomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accustomingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

accustom someone to somethingTập cho ai quen với điều gì
accustom yourself to somethingTự làm quen với điều gì
be accustomed to somethingQuen với cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Chung sống
  1. nội động từ (intransitive)Chung sống, quan hệ tình dụcTo cohabit.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaccustomen
  2. từ tiếng Pháp cổacoustumer

Ví dụ

  • , .Tôi luôn lo sợ rằng kẻ đã quen gian lận từ những điều nhỏ nhặt thì chỉ thiếu cơ hội để làm điều đó ở mức độ lớn hơn.
  • , , tất cả chúng đều có thói quen mỗi năm một lần tìm về nguồn nước ngọt
  • làm cho quen với việc gì

AI