Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
accustomize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm quen; học cách thích nghi lối sống của mình với môi trường mới hoặc môi trường thay đổi
động từ
To accustom; to learn to adapt one's lifestyle to a new or changed environment.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
accustomize
accustomiz
ation
Hành động hoặc quá trình làm quen với một môi trường mới hoặc môi trường đã thay đổi
danh từ
AI
1
Làm quen
1
Làm quen
1
Làm quen