Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be accustomed to something
Nghĩa chính
1
Quen với cái gì
Ví dụ
He
is
accustomed
to
the
cold
weather
.
Anh ấy quen với thời tiết lạnh.
Xuất hiện ở từ khác
accustom
kết hợp
quen với cái gì
AI
1
Quen với cái gì
1
Quen với cái gì
1
Quen với cái gì