Dịch

hourly

B2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈaʊ̯əli/US/ˈaʊ̯ɚli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hàng giờtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every hour.
  2. Trả theo giờtính từkhông so sánh (not comparable)Unsalaried, paid by the hour; (by extension) blue-collar.
  3. Hằng giờ, mỗi giờ một lầntrạng từkhông so sánh (not comparable)At intervals of an hour.
  4. Bản tin hằng giờ, báo cáo hằng giờdanh từSomething produced each hour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hourlyDạng gốc (base form)
  2. hourliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hourly basisTheo từng giờ
hourly feePhí tính theo giờ
hourly payThù lao theo giờ
hourly rateMức giá theo giờ
hourly updateCập nhật hằng giờ
hourly wagedanh từTiền lương theo giờ
two-hourlytính từCứ hai giờ một lần
half-hourlytính từ, trạng từNửa giờ một lần

Ví dụ

  • [] 144 .. 180 .., 720 .. six-motored "Arlecchino's" 994 ..Bốn động cơ có công suất liên tục là 144 mã lực và công suất mỗi giờ là 180 mã lực, đem lại tổng công suất theo giờ là 720 mã lực so với mức 994 mã lực của tàu sáu động cơ Arlecchino.
  • .Các chuyến xe buýt tốc hành khởi hành mỗi giờ một chuyến.
  • , .Cô ấy chẳng bao giờ đọc báo cáo hằng giờ của mình, nhưng hễ các báo cáo ấy trễ mười lăm phút là cô ta lại làm ầm ĩ lên.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI