Nghĩa chính
- Hàng giờtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every hour.
- Trả theo giờtính từkhông so sánh (not comparable)Unsalaried, paid by the hour; (by extension) blue-collar.
- Hằng giờ, mỗi giờ một lầntrạng từkhông so sánh (not comparable)At intervals of an hour.
- Bản tin hằng giờ, báo cáo hằng giờdanh từSomething produced each hour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hourlyDạng gốc (base form)
- hourliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hourly basis | Theo từng giờ | |
| hourly fee | Phí tính theo giờ | |
| hourly pay | Thù lao theo giờ | |
| hourly rate | Mức giá theo giờ | |
| hourly update | Cập nhật hằng giờ | |
| hourly wagedanh từ | danh từ | Tiền lương theo giờ |
| two-hourlytính từ | tính từ | Cứ hai giờ một lần |
| half-hourlytính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nửa giờ một lần |
Ví dụ
- [] 144 .. 180 .., 720 .. six-motored "Arlecchino's" 994 ..Bốn động cơ có công suất liên tục là 144 mã lực và công suất mỗi giờ là 180 mã lực, đem lại tổng công suất theo giờ là 720 mã lực so với mức 994 mã lực của tàu sáu động cơ Arlecchino.
- .Các chuyến xe buýt tốc hành khởi hành mỗi giờ một chuyến.
- , .Cô ấy chẳng bao giờ đọc báo cáo hằng giờ của mình, nhưng hễ các báo cáo ấy trễ mười lăm phút là cô ta lại làm ầm ĩ lên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hourlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- por horaTiếng Tây Ban Nhatương đương