Dịch

two-hourly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cứ hai giờ một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Every two hours.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 1972. .
  • , [...] 2021 , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI