Dịch

horary

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈhɔːɹəɹi/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên quan đến một giờ hoặc nhiều giờtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to an hour or hours.
  2. Diễn ra hàng giờ; hàng giờtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every hour; hourly.
  3. Câu trả lời của ai có thể được tìm ra bằng cách vẽ ra một lá số tử vi về thời điểm chính xác mà câu hỏi được đặt ratính từkhông so sánh (not comparable)Whose answer can be worked out by drawing up a horoscope of the exact time the question was asked.
  4. Câu chuyện hoặc tài khoản được lưu giữ hàng giờdanh từA narrative or account that is kept hourly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horaryDạng gốc (base form)
  2. horariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horary astrologydanh từNhánh của chiêm tinh học sử dụng biểu đồ tử vi để trả lời các câu hỏi cụ thể, thay vì biểu đồ ngày sinh của một cá nhân

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có thời lượng chỉ một giờ
  1. không so sánh (not comparable)Có thời lượng chỉ một giờ; ngắn ngủiHaving a duration of just an hour; short-lived.

Họ từ (word family)

cùng gốc horary

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạihōrārius
  2. từ tiếng Latinhhōra“hour”

Ví dụ

  • .
  • , ,

AI