Dịch

promoción

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/pɾomoˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuyến mãi, thăng chứcdanh từpromotion
  2. Sự vận động, sự biện hộdanh từadvocacy
  3. Sự thúc đẩy, sự xúc tiếndanh từadvancement, fostering, furthering, furtherance (i.e. improvement of conditions)
  4. Khóa, niên khóadanh từclass, year (specifically, a graduating class)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promociónDạng gốc (base form)
  2. promocionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

promoción a comodoroThăng chức chuẩn tướng hải quân
promoción de viviendasDự án nhà ở
en promociónChưa có nghĩa
hacer promociónChưa có nghĩa
promoción de ventasChưa có nghĩa
promoción inmobiliariaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đoạn quảng cáo
  1. Đoạn quảng cáo, video quảng bápromo, promotion (on television)

Họ từ (word family)

cùng gốc promoción

Ví dụ

  • .Bạn là người tiếp theo được thăng chức.
  • .Chương trình khuyến mãi có hiệu lực đến khi hết hàng.
  • ¿ ?Có cơ hội nào để tôi được thăng chức không?

AI