promoción
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/pɾomoˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuyến mãi, thăng chứcdanh từpromotion
- Sự vận động, sự biện hộdanh từadvocacy
- Sự thúc đẩy, sự xúc tiếndanh từadvancement, fostering, furthering, furtherance (i.e. improvement of conditions)
- Khóa, niên khóadanh từclass, year (specifically, a graduating class)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promociónDạng gốc (base form)
- promocionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| promoción a comodoro | Thăng chức chuẩn tướng hải quân | |
| promoción de viviendas | Dự án nhà ở | |
| en promoción | Chưa có nghĩa | |
| hacer promoción | Chưa có nghĩa | |
| promoción de ventas | Chưa có nghĩa | |
| promoción inmobiliaria | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đoạn quảng cáo
- Đoạn quảng cáo, video quảng bápromo, promotion (on television)
Họ từ (word family)
cùng gốc promociónTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn là người tiếp theo được thăng chức.
- .Chương trình khuyến mãi có hiệu lực đến khi hết hàng.
- ¿ ?Có cơ hội nào để tôi được thăng chức không?