Dịch

back

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 53 nghĩa
  1. lưngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rear surface of the human body from the neck to the hips.
  2. trở lại, về lạitrạng từA1không so sánh (not comparable)To a previous place or condition.
  3. ủng hộ, hỗ trợđộng từB1ngoại động từ (transitive)To give support or backing to someone or something.
  4. sau, phía sautính từA2không so sánh (not comparable)Situated at or near the rear or away from main areas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. backNguyên thể (infinitive)
  2. backsSố nhiều (plural)
  3. back, crack and sacks (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. backedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. backingPhân từ I (present participle)
  6. more backSo sánh hơn (comparative)
  7. further back (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  8. backerSo sánh hơn (comparative)
  9. farther back (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  10. most backSo sánh nhất (superlative)
  11. furthest back (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  12. farthest back (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  13. backestSo sánh nhất (superlative)
  14. backie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Số nhiều, so sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh nhất và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on your backnằm trên lưngHe was lying on his back on the sofa.Anh ấy đang nằm ngửa trên ghế sofa.
  • with your back to sb/sthquay lưng lại với ai/cái gìShe was standing with her back to the camera so you can't see her face.Cô ấy đứng quay lưng lại với máy quay nên bạn không thấy mặt cô ấy.
  • behind your backsau lưngThey stood with their hands behind their backs.Họ đứng với hai tay sau lưng.
  • at your backsau lưngThey set off with the wind at their backs.Họ khởi hành với gió thổi sau lưng.
  • in your/the backở lưngI have a nagging pain in my lower back.Tôi bị đau âm ỉ ở vùng thắt lưng.
  • at the backở phía sauThe house has three bedrooms at the front and two at the back.Ngôi nhà có ba phòng ngủ ở phía trước và hai phòng ở phía sau.

53 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Trạng từ (adverb) 10
Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 15
Về chỗ cũ
  1. không so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Về chỗ cũ, trở lại như cũReturned or restored to a previous place or condition.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibak
  2. từ tiếng Anh cổbæc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bak
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbac

Ví dụ

  • .Đi vào bằng cửa sau của ngôi nhà.
  • .Anh ấy sống ở vùng nông thôn hẻo lánh.
  • , .Anh ấy đang đi nghỉ, nhưng bây giờ anh ấy đã trở lại.

AI