Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rút luiđộng từTo move backwards away from something.
- Bớt gay gắtđộng từTo become less aggressive, particularly when one had appeared committed to act.
- Hạ mứcđộng từTo lower the setting of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back offNguyên thể (infinitive)
- backs offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backing offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make back offcụm từ | cụm từ | Trở lại một nơi nào |
| back officedanh từ | danh từ | Các dịch vụ hỗ trợ cơ sở hạ tầng và CNTT cho một công ty, tách biệt với bộ mặt công chúng của doanh nghiệp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rút lui
- Used other than figuratively or idiomatically: see back, off.
Ví dụ
- .
- .
- ? .
Họ từ (word family)
cùng gốc back offNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- atrásTiếng Tây Ban Nhatương đương