Dịch

back up

động từ (verb)
UK/ˌbæk ˈʌp/US/ˌbæk ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lùiđộng từnội động từ (intransitive)To move backwards, especially for a vehicle to do so.
  2. Hỗ trợ, ủng hộ, hậu thuẫnđộng từngoại động từ (transitive)To provide support or the promise of support to.
  3. Lùi xeđộng từngoại động từ (transitive)To move a vehicle backwards.
  4. Rút lại, thoái lui, đảo ngược hành độngđộng từnội động từ (intransitive)To undo one's actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. back upNguyên thể (infinitive)
  2. backs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. backed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

back up the truckđộng từTận dụng giá ưu đãi bằng cách mua số lượng lớn
have one's back upđộng từTức giận hoặc phòng thủ
get someone's back upđộng từLàm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
put someone's back upđộng từLàm cho ai giận điên lên

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Ngẫm lại
  1. nội động từ (intransitive)Ngẫm lại, xem xét lạiTo reconsider one's thoughts.

Ví dụ

  • , , , .[…] , .
  • . .
  • , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hỗ trợ
Lùi xe
Giáp lưng

Họ từ (word family)

cùng gốc back up

Ngôn ngữ khác

AI