Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lùiđộng từnội động từ (intransitive)To move backwards, especially for a vehicle to do so.
- Hỗ trợ, ủng hộ, hậu thuẫnđộng từngoại động từ (transitive)To provide support or the promise of support to.
- Lùi xeđộng từngoại động từ (transitive)To move a vehicle backwards.
- Rút lại, thoái lui, đảo ngược hành độngđộng từnội động từ (intransitive)To undo one's actions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back upNguyên thể (infinitive)
- backs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back up the truckđộng từ | động từ | Tận dụng giá ưu đãi bằng cách mua số lượng lớn |
| have one's back upđộng từ | động từ | Tức giận hoặc phòng thủ |
| get someone's back upđộng từ | động từ | Làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu |
| put someone's back upđộng từ | động từ | Làm cho ai giận điên lên |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Ngẫm lại
- nội động từ (intransitive)Ngẫm lại, xem xét lạiTo reconsider one's thoughts.
Ví dụ
- , , , .[…] , .
- . .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc back upNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- upkết hợphoạt động trở lại