Dịch

back out

động từ (verb)
UK/ˌbæk ˈawt/US/ˌbæk ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lùi xeđộng từngoại động từ (transitive)To reverse (a vehicle) from a confined space.
  2. Nuốt lời, rút lui, bội ướcđộng từnội động từ (intransitive)To withdraw from something one has agreed to do.
  3. Thuyết phục rút lui, can ngănđộng từngoại động từ (transitive)To convince (someone) to withdraw from a challenge.
  4. Đặt cược vào cửa thuađộng từTo bet on someone losing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. back outNguyên thể (infinitive)
  2. backs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. backed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backing outPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Hoàn tác
  1. ngoại động từ (transitive)Hoàn tác, hủy bỏTo undo (a change).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , ‘. ; ’ .
  • .
  • .

AI