Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp giáp, giáp ranhđộng từnội động từ (intransitive)To touch by means of a mutual border, edge or end; to border on; to lie adjacent (to); to be contiguous (said of an area of land)
- Tựa vào, chống vàođộng từnội động từ (intransitive)To lean against on one end; to end on, of a part of a building or wall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abut (on/onto) sthgiáp với cái gì, tiếp giáp với cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giáp ranh
- ngoại động từ (transitive)Giáp ranh, tiếp giápTo border upon; be next to; abut on; be adjacent to.
Ví dụ
- .Đất của anh ấy giáp với con đường.
- .Các vòm tựa vào bức đá.
- Janos .Janos đưa ra một nhận xét mỉa mai về đồ ăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc abutNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiabutten
- từ tiếng Latinh trung đạiabuttare
- từ tiếng Pháp cổabuter
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiabutten
- từ tiếng Pháp cổaboter“to touch at one end, border on”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- borderđồng nghĩaChạm sát hoặc giáp nhau, thường dùng cho đất đai hoặc công trình.