Dịch

abut

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếp giáp, giáp ranhđộng từnội động từ (intransitive)To touch by means of a mutual border, edge or end; to border on; to lie adjacent (to); to be contiguous (said of an area of land)
  2. Tựa vào, chống vàođộng từnội động từ (intransitive)To lean against on one end; to end on, of a part of a building or wall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abutNguyên thể (infinitive)
  2. abutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abuttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abuttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abut (on/onto) sthgiáp với cái gì, tiếp giáp với cái gì

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giáp ranh
  1. ngoại động từ (transitive)Giáp ranh, tiếp giápTo border upon; be next to; abut on; be adjacent to.

Ví dụ

  • .Đất của anh ấy giáp với con đường.
  • .Các vòm tựa vào bức đá.
  • Janos .Janos đưa ra một nhận xét mỉa mai về đồ ăn.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabutten
  2. từ tiếng Latinh trung đạiabuttare
  3. từ tiếng Pháp cổabuter
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabutten
  2. từ tiếng Pháp cổaboter“to touch at one end, border on”

Ngôn ngữ khác

AI