Dịch

abutment

danh từ (noun)
UK/əˈbʌt.mn̩t/US/əˈbʌt.mn̩t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Điểm tiếp giáp giữa hai vật, đặc biệt là một điểm tựa tiếp giápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point of junction between two things, in particular a support, that abuts.
  2. Phần rắn của kết cấu chịu áp lực ngang của vòm hoặc mái vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The solid portion of a structure that supports the lateral pressure of an arch or vault.
  3. Công trình hỗ trợ các đầu cầu; một cấu trúc neo các dây cáp trên một cây cầu treodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction that supports the ends of a bridge; a structure that anchors the cables on a suspension bridge.
  4. Một phần của bức tường thung lũng hoặc hẻm núi mà đập được xây dựng trên đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a valley or canyon wall against which a dam is constructed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abutmentDạng gốc (base form)
  2. abutmentsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cái gì tiếp giáp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cái gì tiếp giáp, hoặc cái gì tiếp giáp trên đóSomething that abuts, or on which something abuts.

Nguồn gốc (etymology)

abut-ment

  1. từ tiếng Pháp cổaboutement

Ví dụ

  • .

AI