Dịch

put back

B1động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈbæk/US/ˌpʊt ˈbæk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặt lại chỗ cũđộng từngoại động từ (transitive)To return something to its original place.
  2. Quay trở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To turn back; to return.
  3. Hoãn lại, lùi lịchđộng từngoại động từ (transitive)To postpone an arranged event or appointment.
  4. Uống ực, uống nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To drink fast; to knock down alcohol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put backNguyên thể (infinitive)
  2. puts backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting backPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vặn ngược giờ
  1. ngoại động từ (transitive)To change the time in a time zone to an earlier time.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cẩn thận đặt chiếc bình trở lại kệ.
  • […] .Quân Pháp [...] đã quay trở lại Toulon.
  • 5.00 .Cuộc họp đã được lùi lại đến 5 giờ chiều.

AI