Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt lại chỗ cũđộng từngoại động từ (transitive)To return something to its original place.
- Quay trở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To turn back; to return.
- Hoãn lại, lùi lịchđộng từngoại động từ (transitive)To postpone an arranged event or appointment.
- Uống ực, uống nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To drink fast; to knock down alcohol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put backNguyên thể (infinitive)
- puts backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting backPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vặn ngược giờ
- ngoại động từ (transitive)To change the time in a time zone to an earlier time.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cẩn thận đặt chiếc bình trở lại kệ.
- […] .Quân Pháp [...] đã quay trở lại Toulon.
- 5.00 .Cuộc họp đã được lùi lại đến 5 giờ chiều.