Nghĩa chính
- Giành được (thứ gì đó) mà trước đó đã đánh mấtđộng từngoại động từ (transitive)To win (something) that one has previously lost.
- Lấy lại sự ưu ái (với)động từngoại động từ (transitive)To regain favour (with).
- Có được (ai đó) trở thành đối tác của mình sau khi xa nhauđộng từngoại động từ (transitive)To get (someone) to be one's partner, after having been apart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- win backNguyên thể (infinitive)
- wins backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- won back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- winning backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- $1000 , .
- . . . .
- , , , .