redimir
C1động từ (verb)
/rediˈmiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chuộc lỗi, cứu rỗiđộng từto redeem
- Chuộc về, giải thoátđộng từto ransom, liberate
- Giành lại, lấy lạiđộng từto win back, reconquer
- Chuộc lại, chuộc đồđộng từto buy back, redeem from pawn
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể redimirDanh động từ redimiendoPhân từ redimido
| Presente | |
|---|---|
| yo | redimo |
| tú | redimes |
| él/ella/Ud. | redime |
| nosotros | redimimos |
| vosotros | redimís |
| ellos/Uds. | redimen |
Họ từ (word family)
cùng gốc redimir2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Miễn trừ
- Miễn trừ, giải phóngto free, exempt
Ví dụ
- .Chỉ có sự tương trợ lẫn nhau mới có thể cứu rỗi chúng ta.
- .Đến nước này thì chẳng điều gì có thể cứu vãn bạn được nữa.
- .Không ai có thể chuộc lại một hành vi hèn hạ và ghê tởm đến mức ấy.