Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Mua lạiđộng từngoại động từ (transitive)To recover ownership of something by buying it back.
- Chuộcđộng từngoại động từ (transitive)To liberate by payment of a ransom.
- Giải thoát, giải cứuđộng từngoại động từ (transitive)To set free by force.
- Cứu chuộc, chuộcđộng từngoại động từ (transitive)To save, rescue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redeem sb/sthchuộc lỗi cho ai/cái gì
- redeem yourselfchuộc lỗi, lấy lại uy tín
- redeem sbcứu rỗi ai
- redeem sthchuộc lại cái gì
- redeem a pledge/promisethực hiện lời hứa/cam kết
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redeem a bond | Thanh toán trái phiếu | |
| redeem a coupon | Dùng phiếu giảm giá | |
| redeem a pledge | Chuộc lại đồ cầm cố | |
| redeem a voucher | Đổi phiếu mua hàng | |
| redeem points | Đổi điểm thưởng | |
| redeem yourself | Chuộc lỗi | |
| redeem oneselfđộng từ | động từ | Giải quyết hoặc bù đắp cho sự điên rồ trước đây của một người |
| redeem the timeđộng từ | động từ | Dành thời gian của mình trong sự khôn ngoan và phục tùng Thiên Chúa |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Xóa nợ
- ngoại động từ (transitive)Xóa nợ, minh oan, giải tộiTo clear, release from debt or blame.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc redeemNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiredemen
- từ tiếng Pháp cổredimer
- từ tiếng Latinhredimō“release; obviate; atone for”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , , , , ...Vì vậy hãy nói với con cái Israel rằng, Ta là Đức Giê-hô-va, Ta sẽ rút các ngươi khỏi ách nặng nhọc của người Ai Cập, cứu các ngươi khỏi vòng nô lệ, và dùng cánh tay giơ thẳng cùng những phán xét lớn lao để cứu chuộc các ngươi.
- , " ."Anh ấy nói: "Tôi sẽ chuộc lại nó.
- bù lại thì giờ đã mất