Dịch

redeem

B2động từ (verb)
US/ɹɪˈdim/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mua lạiđộng từngoại động từ (transitive)To recover ownership of something by buying it back.
  2. Chuộcđộng từngoại động từ (transitive)To liberate by payment of a ransom.
  3. Giải thoát, giải cứuđộng từngoại động từ (transitive)To set free by force.
  4. Cứu chuộc, chuộcđộng từngoại động từ (transitive)To save, rescue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redeemNguyên thể (infinitive)
  2. redeemsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. redeemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redeemingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • redeem sb/sthchuộc lỗi cho ai/cái gì
  • redeem yourselfchuộc lỗi, lấy lại uy tín
  • redeem sbcứu rỗi ai
  • redeem sthchuộc lại cái gì
  • redeem a pledge/promisethực hiện lời hứa/cam kết

Cụm từ (phrase)

redeem a bondThanh toán trái phiếu
redeem a couponDùng phiếu giảm giá
redeem a pledgeChuộc lại đồ cầm cố
redeem a voucherĐổi phiếu mua hàng
redeem pointsĐổi điểm thưởng
redeem yourselfChuộc lỗi
redeem oneselfđộng từGiải quyết hoặc bù đắp cho sự điên rồ trước đây của một người
redeem the timeđộng từDành thời gian của mình trong sự khôn ngoan và phục tùng Thiên Chúa

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Xóa nợ
  1. ngoại động từ (transitive)Xóa nợ, minh oan, giải tộiTo clear, release from debt or blame.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mua lại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiredemen
  2. từ tiếng Pháp cổredimer
  3. từ tiếng Latinhredimō“release; obviate; atone for”

Ví dụ

  • , , , , , ...Vì vậy hãy nói với con cái Israel rằng, Ta là Đức Giê-hô-va, Ta sẽ rút các ngươi khỏi ách nặng nhọc của người Ai Cập, cứu các ngươi khỏi vòng nô lệ, và dùng cánh tay giơ thẳng cùng những phán xét lớn lao để cứu chuộc các ngươi.
  • , " ."Anh ấy nói: "Tôi sẽ chuộc lại nó.
  • bù lại thì giờ đã mất

AI