Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chuộc lại; sự cứu thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of redeeming or something redeemed.
- Thu hồi tài sản cầm cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The recovery, for a fee, of a pawned article.
- Chuyển đổi chứng khoán thành tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion (of a security) into cash.
- Sự cứu rỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Salvation from sin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redemptionDạng gốc (base form)
- redemptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redemption fee | Phí chuộc | |
| redemption of bonds | Việc chuộc trái phiếu | |
| redemption plan | Kế hoạch chuộc lại | |
| redemption pricedanh từ | danh từ | Giá chuộc, giá mua lại |
| spiritual redemption | Sự cứu rỗi tâm linh | |
| act of redemption | Sự chuộc tội | |
| redemption of pawned goods | Thu hồi đồ cầm cố | |
| redemption of securities | Đổi chứng khoán lấy tiền |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giải cứu bằng tiền chuộc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rescue upon payment of a ransom.
Họ từ (word family)
cùng gốc redemptionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiredempcioun
- từ tiếng Pháp cổredemption
- từ tiếng Latinhredemptio
Cùng gốc (doublet)ransom
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Lượng mưa có thể biến một bài luận đạt từ khá thành xuất sắc và biến một bài xuất sắc thành một bài rực rỡ.
- , .Nhiều hình thức chính thức về sửa đổi niềm tin sử dụng các cơ chế bên ngoài để quyết định nên giữ niềm tin nào, điều này khiến quá trình lặp lại trở nên khó khăn hơn.
- ?Có cơ hội cho sự cứu rỗi không?