Dịch

ransom

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiền chuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Money paid for the freeing of a hostage.
  2. Sự chuộc lại, sự giải thoátdanh từkhông đếm được (uncountable)The release of a captive, or of captured property, by payment of a consideration.
  3. Tiền chuộc tộidanh từkhông đếm được (uncountable)A sum paid for the pardon of some great offence and the discharge of the offender; also, a fine paid in lieu of corporal punishment.
  4. Chuộc, nộp tiền chuộcđộng từTo pay a price to set someone free from captivity or punishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ransomNguyên thể (infinitive)
  2. ransomsSố nhiều (plural)
  3. ransomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ransomingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ransom sbchuộc ai

Cụm từ (phrase)

demand a ransomĐòi tiền chuộc
hold someone to ransomBắt giữ ai để đòi tiền chuộc
king's ransomdanh từMón tiền khổng lồ
pay a ransomTrả tiền chuộc
ransom moneyTiền chuộc
ransom noteThư đòi tiền chuộc
ransom stripdanh từMột phần nhỏ đất đai kiểm soát quyền truy cập vào tài sản khác
Ransom Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lisboa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đòi tiền chuộc
  1. To exact a ransom (payment) in exchange for the freedom of.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiraunsoun
  2. từ tiếng Pháp cổraençon
  3. từ tiếng Latinhredēmptiō

Cùng gốc (doublet)redemption

Ví dụ

  • .Họ bị bắt để đòi tiền chuộc.
  • ; ransom-free Cho đến khi nàng nô lệ xinh đẹp được trao trả cho cha nàng; và được trở về nơi ở mà không mất tiền chuộc
  • bị phạt tù và phải nộp tiền chuộc tội theo ý muốn của Nhà vua

AI