ransom
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiền chuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Money paid for the freeing of a hostage.
- Sự chuộc lại, sự giải thoátdanh từkhông đếm được (uncountable)The release of a captive, or of captured property, by payment of a consideration.
- Tiền chuộc tộidanh từkhông đếm được (uncountable)A sum paid for the pardon of some great offence and the discharge of the offender; also, a fine paid in lieu of corporal punishment.
- Chuộc, nộp tiền chuộcđộng từTo pay a price to set someone free from captivity or punishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ransom sbchuộc ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demand a ransom | Đòi tiền chuộc | |
| hold someone to ransom | Bắt giữ ai để đòi tiền chuộc | |
| king's ransomdanh từ | danh từ | Món tiền khổng lồ |
| pay a ransom | Trả tiền chuộc | |
| ransom money | Tiền chuộc | |
| ransom note | Thư đòi tiền chuộc | |
| ransom stripdanh từ | danh từ | Một phần nhỏ đất đai kiểm soát quyền truy cập vào tài sản khác |
| Ransom Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lisboa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đòi tiền chuộc
- To exact a ransom (payment) in exchange for the freedom of.
Họ từ (word family)
cùng gốc ransomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiraunsoun
- từ tiếng Pháp cổraençon
- từ tiếng Latinhredēmptiō
Cùng gốc (doublet)redemption
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ bị bắt để đòi tiền chuộc.
- ; ransom-free Cho đến khi nàng nô lệ xinh đẹp được trao trả cho cha nàng; và được trở về nơi ở mà không mất tiền chuộc
- bị phạt tù và phải nộp tiền chuộc tội theo ý muốn của Nhà vua