Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ransomer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nộp tiền chuộc
danh từ
A person who pays a ransom.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ransomer
Dạng gốc
(base form)
ransomer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ransom
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
raunsoner
“redeemer”
AI
1
Người nộp tiền chuộc
1
Người nộp tiền chuộc
1
Người nộp tiền chuộc