Nghĩa chính
- Ngoài ratrạng từkhông so sánh (not comparable)By way of addition; in addition to; also.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| additionally include | Bao gồm thêm | |
| additionally provide | Cung cấp thêm | |
| additionally require | Yêu cầu thêm |
Ví dụ
- , , .Ngoài ra, bờ phục hình càng nằm sâu dưới nướu thì mô răng càng phải mài bớt nhiều hơn.
- .Ngoài ra Tom và Mary đều có cá tính rất riêng.
- , .Ngoài ra, ba thường dân đã thiệt mạng.
Xuất hiện ở từ khác
- 另Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)