Nghĩa chính
- Hơn nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)In addition to what has been said.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , .Anh ấy giàu có và hơn nữa còn xuất thân danh giá.
- , , .Họ cười, và hơn nữa, cười rất ầm ĩ.
- , . , 1,200 .Hơn nữa, nền tự do ở Mỹ không tách rời tự do tôn giáo. Đó là lí do tại sao mỗi bang của đất nước chúng tôi đều có một đền thờ Hồi giáo, và có hơn 1200 đền thờ Hồi giáo trong cả lãnh thổ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha