aún
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/aˈun/nguồn
Nghĩa chính
- vẫn, vẫn còn, chưatrạng từB1up to the present or a specified time; still or yet
- thậm chí, còn hơn nữa, lại còntrạng từB1used to emphasize a degree or comparison; even or even more
Cụm từ (phrase)
Ví dụ
- Aroa.Cậu ấy hỏi tôi liệu Yolanda còn thích Aroa không.
- .Chúng tôi vẫn chưa quyết định nên mua chiếc ghế sofa nào.
- .Cuốn sách này vẫn chưa được dịch sang tiếng Pháp.