Dịch

dead calm

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈdɛd ˈkæm/

Nghĩa chính

  1. Của một vùng nước, hoàn toàn tĩnh lặng, không có sóng và không có giótính từkhông so sánh (not comparable)Of a body of water, completely still with no waves and no wind.
  2. Tình trạng biển hoàn toàn bằng phẳng, không có sóng và không có giódanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of a perfectly flat sea with no waves and no wind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI