Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hạ nhiệt, nguội đi, bình tĩnh lạiđộng từnội động từ (intransitive)To decrease in temperature, activity, or temper.
- Làm nguội, hạ nhiệt, bình tĩnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to decrease in temperature, activity or temper.
- Nguội lạnh, giảm nhiệt tình, mất hứng thúđộng từnội động từ (intransitive)To lose interest or enthusiasm [with on].
- Ngồi tù, bị giam giữđộng từnội động từ (intransitive)To be imprisoned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cool offNguyên thể (infinitive)
- cools offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cooled offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cooling offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cooling-off perioddanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà hai bên trong một thỏa thuận hoặc hợp đồng mua bán có thể xem xét, cân nhắc và hủy bỏ mà không bị phạt |
| cooling-off daydanh từ | danh từ | Một ngày trước ngày bỏ phiếu trong cuộc tổng tuyển cử ở Singapore, trong thời gian đó không được phép quảng cáo vận động và bầu cử để giúp cử tri có thời gian suy nghĩ hợp lý về cách họ sẽ bỏ phiếu |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Giết
- ngoại động từ (transitive)Giết, hạ sát, khửTo kill (someone).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .
- , .
- , Lieb’s , Ruth’s , “ .”
Xuất hiện ở từ khác
- coolkết hợphạ nhiệt, làm mát cơ thể