Dịch

cooling-off day

danh từ (noun)
/ˈku.lɪŋ ˈɔf ˈdeɪ/

Nghĩa chính

  1. Một ngày trước ngày bỏ phiếu trong cuộc tổng tuyển cử ở Singapore, trong thời gian đó không được phép quảng cáo vận động và bầu cử để giúp cử tri có thời gian suy nghĩ hợp lý về cách họ sẽ bỏ phiếudanh từThe day before polling day in Singapore general elections, during which campaigning and election advertising is not allowed in order to give voters time to reflect rationally on how they will vote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cooling-off dayDạng gốc (base form)
  2. cooling-off daysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Cooling-off .
  • ‘cooling-off’ , .

AI