Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ice-calm
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Cực kỳ bình tĩnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely calm
2
Bình tĩnh tột độ, bình tĩnh tuyệt đối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Extreme calm, utter calmness
Nguồn gốc
(etymology)
ice
+
calm
Ví dụ
There
was
no
distracting
Rosol's
ice-calm
as
he
killed
the
fifth
set
and
match
.
Ace
,
cross-court
forehand
winner
,
ace
,
forehand
winner
–
a
blistering
eighth
game
took
him
to
5-3
and
informed
Nadal
precisely
how
nerveless
the
Czech
was
.
AI
1
Cực kỳ bình tĩnh
2
Bình tĩnh tột độ
1
Cực kỳ bình tĩnh
2
Bình tĩnh tột độ
1
Cực kỳ bình tĩnh
2
Bình tĩnh tột độ