Dịch

breezy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có gió nhẹ, lộng giótính từWith a breeze blowing, with a lively wind, pleasantly windy.
  2. Vui vẻ, thoải mái, phơi phớitính từWith a cheerful, casual, lively and light-hearted manner.
  3. Cô gái trẻ, thiếu nữdanh từA young woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breezyDạng gốc (base form)
  2. breeziesSố nhiều (plural)
  3. breezierSo sánh hơn (comparative)
  4. breeziestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

breezy afternoonBuổi chiều lộng gió
breezy dayNgày lộng gió
breezy mannerPhong thái thoải mái
breezy weatherThời tiết lộng gió
easy-breezytính từThoải mái và không phức tạp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Tôi biết những góc khuất lộng gió nhất, những chiếc bàn ẩn mình được bao quanh bởi những cái cây sống lâu hơn cả các khu phố xung quanh chúng.
  • “ ” (), – , – ."Let Them All Talk" nhẹ nhàng thoải mái như một chuyến hải trình (trước Covid), và phần lớn là cái cớ đáng mừng để thưởng thức ba diễn viên gạo cội – Meryl Streep, Candice Bergen và Dianne Wiest – khi họ đùa giỡn vượt Đại Tây Dương.
  • Hustlas. . ' ' ' .Thế là mày dính vào bọn Heartless Hustlas. Tên ái kỷ này chẳng quan tâm đến ai kể cả bản thân hắn. Hắn thường dây dưa với mấy cô gái lăng loàn ở tầng lớp thấp mà hắn có thể thao túng vì cô ta chẳng có tương lai gì.

AI