crespo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkɾespo/
Nghĩa chính
- Xoăn tít, xoăn xùtính từfrizzy (especially of hair)
- Lọn tóc xoăndanh từcurl
- Thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của cresparđộng từfirst-person singular present indicative of crespar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabello crespo | Tóc xoăn | |
| peinar el cabello crespo | Chải tóc xoăn | |
| pelo crespo | Tóc xoăn |
Ví dụ
- .Đa số người da đen có tóc xoăn
- .Họ để lại cho chúng tôi tóc xoăn đã xong
- .Thủy trưởng cứu hỏa Hernando Crespo cho rằng cần rút lui khi nhận thấy các cột chính yếu yếu đi