Dịch

coil

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cuộndanh từSomething wound in the form of a helix or spiral.
  2. Vòng tránh thaidanh từAny intrauterine device for contraception (originally coil-shaped).
  3. Cuộn cảm, cuộn dây điệndanh từA coil of electrically conductive wire through which electricity can flow.
  4. Cuộn, quấnđộng từTo wind or reel e.g. a wire or rope into regular rings, often around a centerpiece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coilNguyên thể (infinitive)
  2. coilsSố nhiều (plural)
  3. coiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coil upcuộn tròn lạiThe snake coiled up, ready to strike.Con rắn cuộn tròn lại, sẵn sàng tấn công.
  • coil round, around, etc. sthcuộn quanh cái gìMist coiled around the tops of the hills.Sương mù cuộn quanh những đỉnh đồi.
  • coil sth (+ adv./prep.)cuộn cái gì (+ adv./prep.)to coil a rope into a loopcuộn một sợi dây thừng thành một vòng

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Cuộn đất sét
  1. A cylinder of clay.

Ví dụ

  • .Những cây nho dại xoắn những cuộn tua của chúng từ cây này sang cây khác.
  • ‘I’m . don’t . . !’‘Tôi sẽ uống thuốc tránh thai và đặt vòng. Tôi không muốn mang thai nữa. Không bao giờ.’
  • ; , , , , .Những sự rối rắm tầm thường mà những kẻ phàm trần chúng ta vướng vào; Thức dậy, ăn, uống, bài tiết và ngủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộn cảm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoilen
  2. từ tiếng Pháp cổcoillir
  3. từ tiếng Latinhcolligō“to gather together”

Cùng gốc (doublet)cull

AI