Nghĩa chính
- Máy biến áp tạo ra xung dòng điện xoay chiều điện áp cao từ nguồn điện một chiều có điện áp thấp, đặc biệt là thiết bị như vậy trong động cơ khởi động của ô tôdanh từA transformer that produces a high voltage alternating current pulse from a low voltage direct current supply, especially such a device in the starter motor of an automobile.
- Mẫu, thường tự nó không ổn định, giúp ổn định (các) cạnh của mẫu không ổn định mà không chạm trực tiếp vào nó bằng cách ngăn chặn các tế bào có thể làm mất ổn định nó trở nên sống độngdanh từA pattern, often unstable itself on its own, that stabilizes an unstable pattern's edge(s) without directly touching it by preventing cells that would destabilize it from becoming alive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- induction coilDạng gốc (base form)
- induction coilsSố nhiều (plural)