Dịch

inductor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộn cảmdanh từA passive device that introduces inductance into an electrical circuit.
  2. Người gợi lên hoặc người tổ chứcdanh từAn evocator or an organizer.
  3. Người, hoặc cái đó, quy nạpdanh từOne who, or that which, inducts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộn cảm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiinductor
  2. từ tiếng Latinhinduco

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) . , . .
  • . .

AI