Dịch

cull

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chọn lọc, lấy rađộng từTo pick or take someone or something (from a larger group).
  2. Thu thập, gom lạiđộng từTo gather, collect.
  3. Tiêu hủy (động vật) để giảm số lượngđộng từTo select animals from a group and then kill them in order to reduce the numbers of the group in a controlled manner.
  4. Sự chọn lọcdanh từA selection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cullNguyên thể (infinitive)
  2. cullsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. culledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cullingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cull sthloại bỏ/tiêu hủy (số lượng lớn) cái gì

Cụm từ (phrase)

ben-culldanh từĐồng nghĩa với bene cove
rum culldanh từNgười quản lý sân khấu, đặc biệt là người phụ trách một đoàn lưu diễn
mollying-culldanh từNgười đồng tính nam

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 6
Giết
  1. Giết, tiêu diệtTo kill (animals, etc).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicullen
  2. từ tiếng Pháp cổcuillir“collect, gather, select”
  3. từ tiếng Latinhcolligō“gather together”

Cùng gốc (doublet)coil

Ví dụ

  • Chaucer's Melibee […] , .Tác phẩm văn xuôi Tale of Melibee của Chaucer […] là một bài giảng đạo đức về tranh luận luân lý, thể hiện kho tàng tri thức đạo đức được thu thập từ nhiều bậc tiền nhân.
  • .Hiện tại không có lý do gì để tiêu hủy đàn lợn.
  • những đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất

AI