Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chọn lọc, lấy rađộng từTo pick or take someone or something (from a larger group).
- Thu thập, gom lạiđộng từTo gather, collect.
- Tiêu hủy (động vật) để giảm số lượngđộng từTo select animals from a group and then kill them in order to reduce the numbers of the group in a controlled manner.
- Sự chọn lọcdanh từA selection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cull sthloại bỏ/tiêu hủy (số lượng lớn) cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ben-culldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bene cove |
| rum culldanh từ | danh từ | Người quản lý sân khấu, đặc biệt là người phụ trách một đoàn lưu diễn |
| mollying-culldanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 6
Giết
- Giết, tiêu diệtTo kill (animals, etc).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cullNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicullen
- từ tiếng Pháp cổcuillir“collect, gather, select”
- từ tiếng Latinhcolligō“gather together”
Cùng gốc (doublet)coil
Ví dụ
- Chaucer's Melibee […] , .Tác phẩm văn xuôi Tale of Melibee của Chaucer […] là một bài giảng đạo đức về tranh luận luân lý, thể hiện kho tàng tri thức đạo đức được thu thập từ nhiều bậc tiền nhân.
- .Hiện tại không có lý do gì để tiêu hủy đàn lợn.
- những đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất